thắt chặt

thắt chặt

Anh ấy thắt chặt dây giày trước khi chạy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một vật (thường dây, thắt lưng, nút thắt) trở nên căng, chặt hơn bằng cách kéo mạnh hoặc siết lại: Hành động siết mạnh để giảm độ lỏng lẻo, tăng độ căng.
    • Làm cho mối quan hệ, sự kiểm soát, chính sách... trở nên mạnh mẽ, nghiêm ngặt, khăng khít hơn: Hành động tăng cường, củng cố hoặc siết chặtmức độ trừu tượng.
dụ sử dụng
  • Nghĩa cụ thể (vật ):
    • Anh ấy thắt chặt dây giày trước khi chạy. (Hành động kéo dây giày để ôm chân hơn.)
    • Người công nhân phải thắt chặt ốc vít cho thật chắc. (Hành động vặn chặt con ốc.)
  • Nghĩa trừu tượng:
    • Hai nước cam kết thắt chặt quan hệ hợp tác. (Hành động làm cho mối quan hệ hợp tác trở nên bền chặt, mật thiết hơn.)
    • Chính phủ yêu cầu thắt chặt quản lý thị trường. (Hành động áp dụng các biện pháp quản lý nghiêm ngặt, chặt chẽ hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thắt chặt lưng lưng": Thành ngữ chỉ việc tiết kiệm triệt để, chi tiêu sẻn trong hoàn cảnh khó khăn.
    • Thời buổi kinh tế khó khăn, mọi người đều phải thắt chặt lưng lưng.
  • "thắt chặt vòng vây": Hành động bao vây, siết chặt hơn nữa, không cho đối phương thoát ra.
    • Lực lượng cảnh sát thắt chặt vòng vây vàonhóm tội phạm.
Biến thể từ gần giống
  • Siết chặt (động từ): Gần như đồng nghĩa, thường dùng cho cả nghĩa cụ thể trừu tượng. ("siết chặt dây an toàn", "siết chặt kỷ luật").
  • Củng cố (động từ): Chủ yếu dùng với nghĩa trừu tượng, làm cho vững mạnh hơn. ("củng cố tình đoàn kết").
  • Tăng cường (động từ): Làm cho mạnh hơn, nhiều hơn. ("tăng cường hợp tác").
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa cụ thể: Siết, vặn chặt, buộc chặt.
  • Nghĩa trừu tượng: Củng cố, tăng cường, siết chặt, quản lý chặt chẽ.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa cụ thể: Nới lỏng, thả lỏng, cởi ra.
  • Nghĩa trừu tượng: Nới lỏng, buông lỏng, xa rời.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thắt chặt được: khả năng làm cho chặt/chắc chắn hơn.
    • Chúng ta cần một biện pháp để thắt chặt được kỷ luật lao động.
  • Thắt chặt lên: Hành động bắt đầu hoặc tiếp tục làm cho chặt hơn (thường dùng trong mệnh lệnh hoặc gợi ý).
    • Thắt chặt dây an toàn lên đi con!
Thành ngữ liên quan
  • Thắt cổ bồng: Chỉ việc làm một cách miễn cưỡng, gượng ép, không xuất phát từ tình cảm thật.
    • Anh ta khen ấy chỉ thắt cổ bồng, trong lòng không thực sự muốn. (Lưu ý: Thành ngữ này sử dụng từ "thắt" chứ không phải "thắt chặt").